Hai phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh vừa công bố thông tin tuyển sinh đại học dự kiến, trong đó nêu rõ 2 phương thức tuyển sinh.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Ảnh: Báo Thanh niên
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ban hành thông tin tuyển sinh đại học chính quy dự kiến năm 2026.
Năm nay, nhà trường dự kiến tuyển sinh theo hai phương thức, cụ thể:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026; kết quả học tập 3 năm trung học phổ thông; thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
ĐXT = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]
w là trọng số của các thành phần điểm thi, cụ thể:
+ w1 là trọng số của điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026: tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông cao nhất một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng.
+ w2 là trọng số của điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026: điểm đánh giá năng lực cao nhất trong 2 lần thi.
+ w3 là trọng số của điểm học bạ: tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3 năm học trung học phổ thông (lớp 10, 11 và 12) cao nhất thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước).
Trong đó: w1 = 45%, w2 = 45% và w3 = 10%
Tổng điểm (w1trung học phổ thông + w2đánh giá năng lực + w3học bạ) được gọi là Điểm học lực.
Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành đào tạo như sau:
STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành | Số lượng dự kiến | Phương thức tuyển sinh (PT) | Ghi chú |
1 | 7140101 | Chương trình chuẩn | 7140101 | Giáo dục học | 70 | PT 1 |
|
PT 2 (B00, C00, C01, D01) |
| ||||||
2 | 7140114 | Chương trình chuẩn | 7140114 | Quản lý giáo dục | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
| ||||||
3 | 7210213 | Chương trình chuẩn | 7210213 | Nghệ thuật học | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
| ||||||
4 | 7220201 | Chương trình chuẩn | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | PT 1 |
|
PT 2 (D01) |
| ||||||
5 | 7220201_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 135 | PT 1 |
|
PT 2 (D01) |
| ||||||
6 | 7220202 | Chương trình chuẩn | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 60 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D02, D14) |
| ||||||
7 | 7220203 | Chương trình chuẩn | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D03, D14) |
| ||||||
8 | 7220204 | Chương trình chuẩn | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 165 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D04, D14) |
| ||||||
9 | 7220204_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 80 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D04, D14) |
| ||||||
| 10 | 7220205 | Chương trình chuẩn | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 30 | PT 1 | |
| PT 2 (D01, D05, D14) | |||||||
11 | 7220205_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 40 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D05, D14) |
| ||||||
12 | 7220206 | Chương trình chuẩn | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D03, D05, D14) |
| ||||||
13 | 7220208 | Chương trình chuẩn | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D03, D05, D14) |
| ||||||
| 14 | 7229001 | Chương trình chuẩn | 7229001 | Triết học | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
| ||||||
| 15 | 7229009 | Chương trình chuẩn | 7229009 | Tôn giáo học | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
| ||||||
| 16 | 7229010 | Chương trình chuẩn | 7229010 | Lịch sử | 100 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 17 | 7229020 | Chương trình chuẩn | 7229020 | Ngôn ngữ học | 80 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
| ||||||
| 18 | 7229030 | Chương trình chuẩn | 7229030 | Văn học | 130 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
| ||||||
| 19 | 7229040 | Chương trình chuẩn | 7229040 | Văn hoá học | 90 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 20 | 7320101 | Chương trình chuẩn | 7320101 | Báo chí | 110 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
| ||||||
| 21 | 7320101_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7320101_CLC | Báo chí_Chuẩn quốc tế | 60 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
| ||||||
| 22 | 7320104 | Chương trình chuẩn | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 80 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14, D15) |
| ||||||
| 23 | 7320201 | Chương trình chuẩn | 7320201 | Thông tin - thư viện | 55 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
| ||||||
| 24 | 7320205 | Chương trình chuẩn | 7320205 | Quản lý thông tin | 70 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
| ||||||
| 25 | 7320303 | Chương trình chuẩn | 7320303 | Lưu trữ học | 65 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 26 | 7580112 | Chương trình chuẩn | 7580112 | Đô thị học | 100 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
| ||||||
| 27 | 7310206 | Chương trình chuẩn | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 140 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14) |
| ||||||
| 28 | 7310206_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | 95 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14) |
| ||||||
| 29 | 7310301 | Chương trình chuẩn | 7310301 | Xã hội học | 150 | PT 1 |
|
PT 2 (A00, C00, D01, D14) |
| ||||||
| 30 | 7310302 | Chương trình chuẩn | 7310302 | Nhân học | 60 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 31 | 7310401 | Chương trình chuẩn | 7310401 | Tâm lý học | 75 | PT 1 |
|
PT 2 (B00, C00, D01, D14) |
| ||||||
| 32 | 7310403 | Chương trình chuẩn | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (B00, B08, D01, D14) |
| ||||||
| 33 | 7310501 | Chương trình chuẩn | 7310501 | Địa lý học | 95 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, C00, D01, D15) |
| ||||||
| 34 | 7310601 | Chương trình chuẩn | 7310601 | Quốc tế học | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D09, D14, D15) |
| ||||||
| 35 | 7310608 | Chương trình chuẩn | 7310608 | Đông phương học | 205 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D04, D14, D15) |
| ||||||
| 36 | 7310613 | Chương trình chuẩn | 7310613 | Nhật Bản học | 105 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D06, D14, D63) |
| ||||||
| 37 | 7310613_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7310613_CLC | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 75 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D06, D14, D63) |
| ||||||
| 38 | 7310614 | Chương trình chuẩn | 7310614 | Hàn quốc học | 165 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5) |
| ||||||
| 39 | 7310630 | Chương trình chuẩn | 7310630 | Việt Nam học | 55 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 40 | 73106a1 | Chương trình chuẩn | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 64 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5) |
| ||||||
| 41 | 7340406 | Chương trình chuẩn | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 42 | 7810103 | Chương trình chuẩn | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 43 | 7810103_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 60 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 44 | 7760101 | Chương trình chuẩn | 7760101 | Công tác xã hội | 90 | PT 1 |
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
| ||||||
| 45 | 7140107 | Chương trình chuẩn | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (C03, D01, D14, D15) |
| ||||||
Chương trình liên kết 2+2 | |||||||
1 | 7220201_LKH | Liên kết đào tạo với nước ngoài | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 30 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14, D15) |
| ||||||
2 | 7220204_LKT | Liên kết đào tạo với nước ngoài | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D04, D14, D15) |
| ||||||
3 | 7320101_LKD | Liên kết đào tạo với nước ngoài | 7320101 | Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí) | 30 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, D01, D14, D15) |
| ||||||
4 | 7310206_LKD | Liên kết đào tạo với nước ngoài | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 30 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14) |
| ||||||
5 | 7310630_LKB | Liên kết đào tạo với nước ngoài | 7310630 | Việt Nam học | 30 | Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài |
|
CÁC NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026 | |||||||
1 | 7310401_CLC | Chương trình chuẩn quốc tế | 310401_CLC | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (B00, C00, D01, D14) |
| ||||||
2 | 7580109 | Chương trình chuẩn | 7580109 | Quản lý đô thị và bất động sản | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (A01, D01, D14) |
| ||||||
3 | Đang xin | Chương trình chuẩn | Đang xin | Tiếng Trung thương mại | 50 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D04, D14, D15) |
| ||||||
4 | 7320108 | Chương trình chuẩn | 7320108 | Quan hệ công chúng | 80 | PT 1 |
|
PT 2 (D01, D14, D15) |
| ||||||
| 7220104 | Chương trình chuẩn | 7220104 | Hán Nôm | 50 | PT 1 |
|
5 | PT 2 (D01, D14) | ||||||
Xem chi tiết thông tin tuyển sinh TẠI ĐÂY.
Bình luận
Thông báo
Bạn đã gửi thành công.
Đăng nhập để tham gia bình luận
Đăng nhập với
Facebook Google