Hai phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh

Thiên Ân
08:39 - 15/03/2026

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh vừa công bố thông tin tuyển sinh đại học dự kiến, trong đó nêu rõ 2 phương thức tuyển sinh.

Hai phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh - Ảnh 1.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Ảnh: Báo Thanh niên

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ban hành thông tin tuyển sinh đại học chính quy dự kiến năm 2026.

Năm nay, nhà trường dự kiến tuyển sinh theo hai phương thức, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026; kết quả học tập 3 năm trung học phổ thông; thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

ĐXT = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

w là trọng số của các thành phần điểm thi, cụ thể:

+ w1 là trọng số của điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026: tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông cao nhất một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng.

+ w2 là trọng số của điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026: điểm đánh giá năng lực cao nhất trong 2 lần thi.

+ w3 là trọng số của điểm học bạ: tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3 năm học trung học phổ thông (lớp 10, 11 và 12) cao nhất thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước).

Trong đó: w1 = 45%, w2 = 45% và w3 = 10%

Tổng điểm (w1trung học phổ thông + w2đánh giá năng lực + w3học bạ) được gọi là Điểm học lực.

Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành đào tạo như sau:

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

dự kiến

Phương thức tuyển sinh (PT)

Ghi chú

1

7140101

Chương trình chuẩn

7140101

Giáo dục học

70

PT 1

PT 2 (B00, C00, C01, D01)

2

7140114

Chương trình chuẩn

7140114

Quản lý giáo dục

50

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

3

7210213

Chương trình chuẩn

7210213

Nghệ thuật học

50

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

4

7220201

Chương trình chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

225

PT 1

PT 2 (D01)

5

7220201_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220201_CLC

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

135

PT 1

PT 2 (D01)

6

7220202

Chương trình chuẩn

7220202

Ngôn ngữ Nga

60

PT 1

PT 2 (D01, D02, D14)

7

7220203

Chương trình chuẩn

7220203

Ngôn ngữ Pháp

80

PT 1

PT 2 (D01, D03, D14)

8

7220204

Chương trình chuẩn

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

165

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14)

9

7220204_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220204_CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

80

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14)

107220205Chương trình chuẩn7220205Ngôn ngữ Đức30PT 1
PT 2 (D01, D05, D14)

11

7220205_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220205_CLC

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

40

PT 1

PT 2 (D01, D05, D14)

12

7220206

Chương trình chuẩn

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

50

PT 1

PT 2 (D01, D03, D05, D14)

13

7220208

Chương trình chuẩn

7220208

Ngôn ngữ Italia

50

PT 1

PT 2 (D01, D03, D05, D14)

14

7229001

Chương trình chuẩn

7229001

Triết học

50

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

15

7229009

Chương trình chuẩn

7229009

Tôn giáo học

50

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

16

7229010

Chương trình chuẩn

7229010

Lịch sử

100

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

17

7229020

Chương trình chuẩn

7229020

Ngôn ngữ học

80

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

18

7229030

Chương trình chuẩn

7229030

Văn học

130

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

19

7229040

Chương trình chuẩn

7229040

Văn hoá học

90

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

20

7320101

Chương trình chuẩn

7320101

Báo chí

110

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

21

7320101_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7320101_CLC

Báo chí_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

22

7320104

Chương trình chuẩn

7320104

Truyền thông đa phương tiện

80

PT 1

PT 2 (D01, D14, D15)

23

7320201

Chương trình chuẩn

7320201

Thông tin - thư viện

55

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

24

7320205

Chương trình chuẩn

7320205

Quản lý thông tin

70

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

25

7320303

Chương trình chuẩn

7320303

Lưu trữ học

65

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

26

7580112

Chương trình chuẩn

7580112

Đô thị học

100

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

27

7310206

Chương trình chuẩn

7310206

Quan hệ quốc tế

140

PT 1

PT 2 (D01, D14)

28

7310206_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7310206_CLC

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

95

PT 1

PT 2 (D01, D14)

29

7310301

Chương trình chuẩn

7310301

Xã hội học

150

PT 1

PT 2 (A00, C00, D01, D14)

30

7310302

Chương trình chuẩn

7310302

Nhân học

60

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

31

7310401

Chương trình chuẩn

7310401

Tâm lý học

75

PT 1

PT 2 (B00, C00, D01, D14)

32

7310403

Chương trình chuẩn

7310403

Tâm lý học giáo dục

50

PT 1

PT 2 (B00, B08, D01, D14)

33

7310501

Chương trình chuẩn

7310501

Địa lý học

95

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D15)

34

7310601

Chương trình chuẩn

7310601

Quốc tế học

50

PT 1

PT 2 (D01, D09, D14, D15)

35

7310608

Chương trình chuẩn

7310608

Đông phương học

205

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

36

7310613

Chương trình chuẩn

7310613

Nhật Bản học

105

PT 1

PT 2 (D01, D06, D14, D63)

37

7310613_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7310613_CLC

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

75

PT 1

PT 2 (D01, D06, D14, D63)

38

7310614

Chương trình chuẩn

7310614

Hàn quốc học

165

PT 1

PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)

39

7310630

Chương trình chuẩn

7310630

Việt Nam học

55

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

40

73106a1

Chương trình chuẩn

73106a1

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

64

PT 1

PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)

41

7340406

Chương trình chuẩn

7340406

Quản trị văn phòng

70

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

42

7810103

Chương trình chuẩn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

120

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

43

7810103_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7810103_CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

44

7760101

Chương trình chuẩn

7760101

Công tác xã hội

90

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

45

7140107

Chương trình chuẩn

7140107

Quản trị chất lượng giáo dục

50

PT 1

PT 2 (C03, D01, D14, D15)

Chương trình liên kết 2+2

1

7220201_LKH

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7220201

Ngôn ngữ Anh

30

PT 1

PT 2 (D01, D14, D15)

2

7220204_LKT

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

3

7320101_LKD

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7320101

Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí)

30

PT 1

PT 2 (A01, D01, D14, D15)

4

7310206_LKD

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7310206

Quan hệ quốc tế

30

PT 1

PT 2 (D01, D14)

5

7310630_LKB

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7310630

Việt Nam học

30

Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài

CÁC NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026

1

7310401_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

310401_CLC

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

50

PT 1

PT 2 (B00, C00, D01, D14)

2

7580109

Chương trình chuẩn

7580109

Quản lý đô thị và bất động sản

50

PT 1

PT 2 (A01, D01, D14)

3

Đang xin

Chương trình chuẩn

Đang xin

Tiếng Trung thương mại

50

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

4

7320108

Chương trình chuẩn

7320108

Quan hệ công chúng

80

PT 1

PT 2 (D01, D14, D15)

7220104

Chương trình chuẩn

7220104

Hán Nôm

50

PT 1

5

PT 2 (D01, D14)


Xem chi tiết thông tin tuyển sinh TẠI ĐÂY.

Link nội dung: https://congdankhuyenhoc.vn/hai-phuong-thuc-tuyen-sinh-cua-truong-dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van-thanh-pho-ho-chi-minh-179260315075003576.htm