Công dân khuyến học

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển 2026

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển 2026

Thiên Ân

Thiên Ân

13:54 - 09/07/2026
Công dân & Khuyến học trên

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội vừa công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy năm 2026.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển 2026 - Ảnh 1.

Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tại cuộc thi tiếng Anh - HNUE English Challenge 2024. Ảnh: Thiên Ân

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông để tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, như sau:

1) Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

a) Nhóm ngành khoa học giáo dục

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Giáo dục học

(Giáo dục và truyền thông)

(Bắt đầu tuyển sinh từ 2026)

Mã xét tuyển: 7140101

18.0

2

Quản lí giáo dục

Mã xét tuyển: 7140114

18.0

b) Nhóm ngành đào tạo giáo viên

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

GD Mầm non

Mã xét tuyển: 7140201

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0

+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5

2

GD Mầm non - SP Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140201K

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0

+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5

3

GD Tiểu học

Mã xét tuyển: 7140202

21.0

4

GD Tiểu học - SP Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140202K

21.0

5

GD đặc biệt

Mã xét tuyển: 7140203

22.0

6

GD công dân

Mã xét tuyển: 7140204

21.0

7

GD chính trị

Mã xét tuyển: 7140205

21.0

8

GD thể chất

Mã xét tuyển: 7140206

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

9

GD Quốc phòng và An ninh

Mã xét tuyển: 7140208

20.0

10

SP Toán học

Mã xét tuyển: 7140209

21.0

11

SP Toán học

(dạy Toán bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140209K

22.0

12

SP Tin học

Mã xét tuyển: 7140210

21.0

13

SP Tin học

(dạy Tin học bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140210K

21.0

14

SP Vật lí

Mã xét tuyển: 7140211

21.0

15

SP Vật lí

(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140211K

21.0

16

SP Hoá học

Mã xét tuyển: 7140212

21.0

17

SP Hoá học

(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140212K

21.0

18

SP Sinh học

Mã xét tuyển: 7140213

22.0

19

SP Ngữ văn

Mã xét tuyển: 7140217

22.0

20

SP Lịch sử

Mã xét tuyển: 7140218

22.0

21

SP Địa lí

Mã xét tuyển: 7140219

21.0

22

SP Âm nhạc

Mã xét tuyển: 7140221

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

23

SP Mỹ thuật

Mã xét tuyển: 7140222

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

24

SP Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140231

21.0

25

SP Tiếng Pháp

Mã xét tuyển: 7140233

20.0

26

SP Công nghệ

Mã xét tuyển: 7140246

20.0

27

SP Khoa học tự nhiên

Mã xét tuyển: 7140247

21.0

28

SP Lịch sử - Địa lí

Mã xét tuyển: 7140249

21.0

2) Lĩnh vực nhân văn

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

- tuyển sinh người Việt Nam

Mã xét tuyển: 7220101

20.0

2

Ngôn ngữ Anh

Mã xét tuyển: 7220201

20.0

3

Ngôn ngữ Pháp

(Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7220203

18.0

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7220204

20.0

5

Triết học

(Triết học Mác Lê-nin)

Mã xét tuyển: 7229001

18.0

6

Lịch sử

(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)

Mã xét tuyển: 7229010

19.0

7

Văn học

Mã xét tuyển: 7229030

21.0

3) Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Chính trị học

Mã xét tuyển: 7310201

18.0

2

Xã hội học

Mã xét tuyển: 7310301

18.0

3

Tâm lý học

(Tâm lý học trường học)

Mã xét tuyển: 7310401

19.0

4

Tâm lý học giáo dục

Mã xét tuyển: 7310403

19.0

5

Địa lý học

(Địa lí tài nguyên và môi trường)

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7310501

18.0

6

Quốc tế học

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7310601

18.0

7

Việt Nam học

- tuyển sinh người Việt Nam

Mã xét tuyển: 7310630

18.0

4) Lĩnh vực khoa học sự sống

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Sinh học

Mã xét tuyển: 7420101

18.0

2

Công nghệ sinh học

Mã xét tuyển: 7420201

18.0

5) Lĩnh vực khoa học tự nhiên

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Vật lí học

(Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)

Mã xét tuyển: 7440102

18.0

2

Hóa học

Mã xét tuyển: 7440112

18.5

3

Hóa học

(Hóa dược)

Mã xét tuyển: 7440112D

18.0

6) Lĩnh vực Toán và thống kê

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Toán học

Mã xét tuyển: 7460101

20.0

2

Khoa học dữ liệu

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7460108

20.0

7) Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Trí tuệ nhân tạo

(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7480107

20.0

2

Công nghệ thông tin

Mã xét tuyển: 7480201

20.0

8) Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Công tác xã hội

Mã xét tuyển: 7760101

18.0

2

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã xét tuyển: 7760103

18.0

9) Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

STT

Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã xét tuyển: 7810103

18.0

2

Huấn luyện thể thao

(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7810302

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5

Bình luận của bạn

Bình luận

icon icon