Loạt trường y dược công bố điểm chuẩn, nhiều ngành tăng vượt năm trước

Thiên Ân
17:35 - 10/08/2026

Điểm chuẩn khối ngành y dược năm nay ghi nhận xu hướng tăng tại một số trường, trong đó có trường thí sinh phải đạt mức điểm gần tuyệt đối ở từng môn thi mới có cơ hội trúng tuyển.

Loạt trường y dược công bố điểm chuẩn, nhiều ngành tăng vượt năm trước - Ảnh 1.

Điểm chuẩn khối ngành y dược năm 2026 ghi nhận xu hướng tăng. Ảnh minh họa: IT

Theo công bố mức điểm chuẩn vào Trường Đại học Dược Hà Nội năm 2026, ngành Dược học có điểm chuẩn cao nhất 23,5.

Điểm chuẩn Trường Đại học Dược Hà Nội năm 2026 cụ thể như sau:

Loạt trường y dược công bố điểm chuẩn đại học năm 2026 - Ảnh 1.

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam lấy điểm chuẩn cao nhất 24,5 ở ngành Y khoa, hai ngành còn lại là Y học cổ truyền và Dược học lấy 22,30 và 20 điểm, tăng 0,25-1,3 điểm so với năm ngoái.

Loạt trường y dược công bố điểm chuẩn đại học năm 2026 - Ảnh 2.

Điểm chuẩn hệ quân sự Học viện Quân y năm 2026 dao động từ 27,75 đến 29,76 điểm. 

Trong đó, thí sinh nữ miền Nam cần đạt mức cao nhất - 29,76 điểm mới có thể trúng tuyển vào học viện; điểm chuẩn đối với thí sinh nữ miền Bắc cũng ở ngưỡng cao 29,60.

Điểm chuẩn hệ quân sự Học viện Quân y năm 2026 cụ thể như sau: 

Loạt trường y dược công bố điểm chuẩn đại học năm 2026 - Ảnh 3.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh năm nay tăng khoảng khoảng 0,6-2,6 điểm so với năm ngoái. Ngành Y khoa dẫn đầu với 27,95 điểm, tăng 0,61; ngành Công tác xã hội có điểm chuẩn là 18,25 điểm, tăng 1 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh:

TTTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
1Tâm lý học
B0024.98
A0025.25
D0123.48
2Y khoa
B0027.95
3Y học dự phòng
B0020.75
A0020.75
B0820
4Y học cổ truyền
B0023.63
B0822.45
D0722.25
5Dược học
B0024
A0024
D0722.5
TT(2)
6Công nghệ dược phẩm
B0023
A0023
D0721.75
7Hóa dược
B0024.8
A0024.8
D0723.5
8Điều dưỡng
B0022.25
A0022.25
D0721
9Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức
B0023
A0023
D0721.75
10Hộ sinh
B0020.6
A0020.6
D0719.25
11Dinh dưỡng
B0021.7
A0021.7
D0720.25
12Răng - Hàm - MặtB0027.11
13Kỹ thuật phục hình răng
B0022.75
A0022.75
14Kỹ thuật xét nghiệm y học
B0023.35
A0023.35
D0721.85
15Kỹ thuật hình ảnh y học
B0022.6
A0022.6
D0721.25
16Kỹ thuật phục hồi chức năng
B0023.1
A0023.1
D0721.6
17Y tế công cộng
B0019
A0019
B0818.85
18Công tác xã hội
B0019.75
A0020
D0118.25

Link nội dung: https://congdankhuyenhoc.vn/loat-truong-y-duoc-cong-bo-diem-chuan-nhieu-nganh-tang-vuot-nam-truoc-179260810172206582.htm