Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026

Thiên Ân
11:26 - 10/08/2026

Đến thời điểm này, nhiều trường đại học trên cả nước đã công bố điểm chuẩn năm 2026, trong đó không ít ngành "hot" ghi nhận mức tăng so với năm trước.

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 1.

Nhiều trường đại học trên cả nước đã công bố điểm chuẩn. Ảnh minh hoạ: HUFLIT

Học viện Ngoại giao thông báo điểm chuẩn đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100), phương thức xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập trung học phổ thông và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (mã phương thức 410) và phương thức Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (mã phương thức 415), cụ thể như sau:

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 2.

Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 (mã phương thức 100), điểm chuẩn dao động từ 23,75 đến 26,25, cao nhất là ngành Quan hệ quốc tế.

Ngành Kiểm toán của Học viện Tài chính tiếp tục dẫn đầu với điểm chuẩn 28,07, tăng 1,47 điểm so với năm ngoái. Năm nay, toàn trường không có ngành nào dưới 21 điểm. Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2026 như sau:

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 3.
Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 4.
Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 5.

Điểm chuẩn trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông của Trường Đại học Điện lực dao động từ 16-24,6.

Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức quy đổi dao động từ 18-26,1.

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có điểm chuẩn cao nhất ở cả 2 phương thức.

Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực năm 2026 như sau:

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 6.

Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026 lấy từ 17 điểm trở lên, cụ thể như sau:

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 7.

Năm 2026, điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông của Trường Đại học Mỏ - Địa chất dao động từ 15,5-24,75 điểm, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá có mức điểm chuẩn cao nhất với 24,75 điểm.

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn 2026 - Ảnh 8.

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học năm 2026 theo các phương thức: xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, xét kết quả học tập trung học phổ thông, điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và điểm thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh kết hợp kết quả học tập trung học phổ thông.

Đối với phương thức thi tốt nghiệp trung học phổ thông, nhìn chung, điểm chuẩn năm nay có sự phân hóa theo từng nhóm ngành nhưng vẫn nằm trong vùng ổn định, không xuất hiện xu hướng tăng mạnh trên diện rộng.

Đáng chú ý, các ngành thuộc nhóm STEM, Kỹ thuật - Công nghệ có xu hướng ổn định đến tăng nhẹ so với năm 2025. 

Cụ thể, ngành Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 22 điểm, tăng khoảng 0,5 điểm; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 điểm, tăng 0,75 điểm; Kỹ thuật nhiệt 21,25 điểm, tăng 1,25 điểm. 

Chi tiết điểm chuẩn các ngành năm 2026:

Stt

 

xét tuyển
Tên mã xét tuyểnĐiểm chuẩn 2026
Điểm thi TN THPT

 

2026
Học bạ

 

THPT
Điểm thi ĐGNL

 

ĐHQG-HCM
Điểm chuyên biệt

 

ĐHSPTPHCM
17220201Ngôn ngữ Anh22.525.2580024.13
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc22.525.2580024.13
37340101Quản trị kinh doanh20.523.7572523
47340115Marketing21.7524.69762.523.66
57340120Kinh doanh quốc tế21.524.575023.5
67340122Thương mại điện tử21.7524.69762.523.66
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may1821.565020.75
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm1922.5683.3321.92
97340201Tài chính ngân hàng2124.13737.523.25
107340205Công nghệ tài chính19.52370022.5
117340301Kế toán2124.13737.523.25
127380101Luật21.2524.31743.7523.38
137380107Luật kinh tế21.7524.69762.523.66
147420201Công nghệ sinh học19.52370022.5
157460108Khoa học dữ liệu1922.5683.3321.92
167480107Trí tuệ nhân tạo20.523.7572523
177480201Công nghệ thông tin2023.38712.522.75
187480202An toàn thông tin19.52370022.5
197510202Công nghệ chế tạo máy20.523.7572523
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử2224.8877523.81
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử2224.8877523.81
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2325.6382524.44
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học20.2523.56718.7522.88
247510402Công nghệ vật liệu1922.5683.3321.92
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường18.522666.6721.33
267510601Quản lý công nghiệp20.523.7572523
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng22.525.2580024.13
287520115Kỹ thuật nhiệt21.2524.31743.7523.38
297540101Công nghệ thực phẩm2224.8877523.81
307540105Công nghệ chế biến thủy sản162060020
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1821.565020.75
327540204Công nghệ dệt, may1821.565020.75
337810101Du lịch21.7524.69762.523.66
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.7524.69762.523.66
357810201Quản trị khách sạn21.524.575023.5
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống2124.13737.523.25
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực19.52370022.5
387819010Khoa học chế biến món ăn19.52370022.5
397850101Quản lý tài nguyên và môi trường1821.565020.75
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc2023.38712.522.75
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan19.52370022.5
42CU7340120Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan162060020
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc162060020
44LK7340101Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan162060020

Link nội dung: https://congdankhuyenhoc.vn/hang-loat-truong-dai-hoc-cong-bo-diem-chuan-2026-179260810103932984.htm