Điểm chuẩn 12 trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Thiên Ân
20:09 - 09/08/2026

Đại học Quốc gia Hà Nội vừa thông báo điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy năm 2026 vào các ngành/nhóm ngành của 9 trường đại học thành viên và 3 trường trực thuộc.

Điểm chuẩn 12 trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 - Ảnh 1.

Sinh viên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội. Ảnh: FBNT

Điểm chuẩn vào các ngành/nhóm ngành của 9 trường đại học thành viên và 3 trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội như sau:

1. Trường Đại học Công nghệ (Mã trường QHI)

STT

Mã xét tuyển

Ngành đào tạo

Điểm

 

trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

CN1

Công nghệ thông tin

25

2

CN2

Kỹ thuật máy tính

26,63

NV<=5

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

25,41

NV<=2

4

CN4

Cơ kỹ thuật

26,13

NV<=2

5

CN5

Kỹ thuật xây dựng

22,51

NV<=6

6

CN6

Kỹ thuật cơ điện tử

26,86

NV<=4

7

CN7

Kỹ thuật không gian

24,49

NV<=1

8

CN8

Khoa học máy tính

26,86

NV<=1

9

CN9

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

26,29

NV<=2

10

CN10

Công nghệ nông nghiệp

22

11

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

27,78

NV<=1

12

CN12

Trí tuệ nhân tạo

26,26

NV<=3

13

CN13

Kỹ thuật năng lượng

25,25

NV<=1

14

CN14

Hệ thống thông tin

25,85

NV<=3

15

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26

NV<=3

16

CN17

Kỹ thuật Robot

26,05

NV<=4

17

CN18

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

23

NV<=2

18

CN19

Kỹ thuật vật liệu

25,67

NV<=7 & ĐC<=0,5

19

CN20

Khoa học dữ liệu

26,85

NV<=2

20

CN21

Công nghệ sinh học

22,48

NV<=4

Lưu ý:

1. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và được làm tròn đến hàng phần trăm.

2. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; rồi đến thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên(Mã trường QHT)

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Các mã PTXT

Điểm chuẩn

1

QHT01

Toán học

100|401|415|409|500

26.35

2

QHT02

Toán tin

100|401|415|409|500

25.69

3

QHT03

Vật lý học

100|401|415|409|500

24.74

4

QHT04

Khoa học vật liệu

100|401|415|409|500

24.8

5

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

100|401|415|409|500

24.4

6

QHT06

Hóa học

100|401|415|409|500

24.73

7

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

100|401|415|409|500

24.48

8

QHT08

Sinh học

100|401|415|409|500

22

9

QHT09

Công nghệ sinh học

100|401|415|409|500

23.2

10

QHT10

Địa lý tự nhiên

100|401|415|409|500

24.2

11

QHT12

Quản lý đất đai

100|401|415|409|500

22.25

12

QHT13

Khoa học môi trường

100|401|415|409|500

22.23

13

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

100|401|415|409|500

22.64

14

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

100|401|415|409|500

23.22

15

QHT17

Hải dương học

100|401|415|409|500

22.4

16

QHT18

Địa chất học

100|401|415|409|500

23.23

17

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

100|401|415|409|500

22.75

18

QHT43

Hóa dược

100|401|415|409|500

23.85

19

QHT81

Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)

100|401|415|409|500

22.24

20

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)

100|401|415|409|500

22.52

21

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)

100|401|415|409|500

24.38

22

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)

100|401|415|409|500

22

23

QHT93

Khoa học dữ liệu

100|401|415|409|500

26.06

24

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

100|401|415|409|500

24.95

25

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

100|401|415|409|500

22.64

26

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

100|401|415|409|500

23.58

27

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)

100|401|415|409|500

25.28

28

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

100|401|415|409|500

25.43

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Mã trường QHX)

STT

Mã ngành

Tên ngành / Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn A01

Điểm chuẩn C00

Điểm chuẩn D01 & các tổ hợp D

Điểm chuẩn ĐGNL (Q21)

Tiêu chí phụ (Thứ tự NV)

1

QHX01

Báo chí

22.00

22.00

22.00

1

2

QHX02

Chính trị học

24.20

22.70

22.70

1

3

QHX03

Công tác xã hội

23.67

25.17

23.67

23.67

1

4

QHX04

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

24.68

23.18

23.18

3

5

QHX05

Đông Nam Á học

21.50

21.50

4

6

QHX06

Đông phương học

23.23

23.23

2

7

QHX07

Hán Nôm

23.93

22.43

22.43

2

8

QHX08

Hàn Quốc học

22.73

22.73

5

9

QHX09

Khoa học quản lý

19.00

19.00

19.00

10

QHX10

Lịch sử

25.50

24.00

24.00

3

11

QHX11

Lưu trữ học

22.07

23.57

22.07

22.07

1

12

QHX12

Ngôn ngữ học

21.85

23.35

21.85

21.85

6

13

QHX13

Nhân học

22.08

20.58

20.58

7

14

QHX14

Nhật Bản học

21.60

21.60

21.60

2

15

QHX15

Quan hệ công chúng

24.20

24.20

24.20

4

16

QHX16

Quản lý thông tin

19.27

19.27

19.27

17

QHX17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.50

22.50

1

18

QHX18

Quản trị khách sạn

21.24

21.24

1

19

QHX19

Quản trị văn phòng

19.50

19.50

19.50

2

20

QHX20

Quốc tế học

22.00

22.00

22.00

3

21

QHX21

Tâm lý học

25.00

25.00

1

22

QHX22

Thông tin - Thư viện

21.50

23.00

21.50

21.50

2

23

QHX23

Tôn giáo học

20.50

19.00

19.00

24

QHX24

Triết học

22.75

21.25

21.25

3

25

QHX25

Văn hóa học

23.48

21.98

21.98

5

26

QHX26

Văn học

25.41

23.91

23.91

5

27

QHX27

Việt Nam học

21.50

23.00

21.50

21.50

2

28

QHX28

Xã hội học

22.43

23.93

22.43

22.43

1

29

QHX29

Truyền thông đa phương tiện

25.50

25.50

25.50

7

• Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:

Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.

Phương thức 401 (Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.

• Tiêu chí phụ: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (Nguyện vọng ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.

4. Trường Đại học Ngoại ngữ (Mã trường QHF)

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(chỉ áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

28.12

Điểm cộng ≤ 0.75, NV1

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

28.11

Điểm cộng = 0, NV1

3

Sư phạm tiếng Đức

7140235

26.10

Điểm cộng = 0, NV1

4

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

27.10

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV3

5

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

27.60

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV3

6

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

22.26

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV5

7

Ngôn ngữ Anh

7220201

25.92

Điểm cộng = 0, NV1

8

Ngôn ngữ Nga

7220202

22.15

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

21.45

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

10

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

25.65

Điểm cộng = 0, NV1

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

22.80

Điểm cộng = 0, NV1

12

Ngôn ngữ Nhật

7220209

23.00

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

24.30

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

14

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

21.05

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV9

15

Kinh tế

7310101

15.00

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

22.05

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV3

17

Truyền thông quốc tế

7320107

24.49

Điểm cộng ≤ 1,

từ NV1 đến NV6

Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, các phương thức.

5. Trường Đại học Kinh tế (Mã trường QHE)

5.1. Tuyển sinh đại học chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

(thang điểm 30)

Các mã phương thức xét tuyển (PTXT)

Tiêu chí phụ

(Áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm cộng

Thứ tự nguyện vọng

1

7340101

Quản trị kinh doanh

24.4

100 | 401

0

NV3

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

24.4

100 | 401

0

NV4

3

7340301

Kế toán

24.54

100 | 401

0

NV2

4

7310106

Kinh tế quốc tế

25.17

100 | 401

0

NV3

5

7310101

Kinh tế

24.44

100 | 401

0

NV2

6

7310105

Kinh tế phát triển

24.2

100 | 401

0

NV4

Lưu ý mã phương thức:

- Mã phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026: 100

- Mã phương thức xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HAS): 401

5.2. Tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài

5.2.1. Đối với phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

5.2.2. Đối với phương thức Xét kết quả học tập bậc trung học phổ thông

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

21 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

20 (theo thang 30)

5.2.3. Đối với phương thức Xét kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

5.2.4. Đối với phương thức Xét điểm các bài thi đánh giá năng lực khác

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (điểm tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (điểm đọc và viết không dưới 480);

- Chứng chỉ A-Level do CIE cấp với kết quả 3 môn học theo khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên.

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (điểm tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (điểm đọc và viết không dưới 480);

- Chứng chỉ A-Level (Pearson Edexcel; Oxford, OCR; CCEA; WJEC; CIE;…) với kết quả 3 môn học theo khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên.

6. Trường Đại học Giáo dục (Mã trường QHS)

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển

1

QHS01

Sư phạm Toán học

120

27.55

2

QHS02

Sư phạm Vật lý

32

26.72

3

QHS03

Sư phạm Hóa học

36

27.16

4

QHS04

Sư phạm Sinh học

50

25.55

5

QHS05

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

100

25.55

6

QHS06

Sư phạm Ngữ văn

150

27.19

7

QHS07

Sư phạm Lịch sử

45

27.18

8

QHS08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

85

25.28

9

QHS09

Giáo dục Mầm non

150

25.85

10

QHS10

Giáo dục Tiểu học

150

27.18

11

QHS11

Khoa học giáo dục và khác (Khoa học Giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học)

420

19.5

12

QHS12

Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục (Tham vấn học đường; Tâm lý học)

312

22.25

7. Trường Đại học Y Dược (Mã trường QHY)

STT

Tên ngành/CTĐT

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Y khoa

7720101

27.43

2

Dược học

7720201

23.39

3

Răng hàm mặt

7720501

27.19

4

Kĩ thuật xét nghiệm y học

7720601

23.21

5

Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

22.51

6

Điều dưỡng

7720301

22.76

Lưu ý:

- Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm thi trung học phổ thông năm 2026.

- Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển

8. Trường Đại học Việt Nhật (Mã trường VJU)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/ngành

Mã ngành/Nhóm ngành

Các mã phương thức xét tuyển

(PTXT)

Điểm trúng tuyển

1

VJU1

Nhật Bản học

7310613

100, 401, 415, 501

21

2

VJU2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

7480101

100, 401, 415, 501

20.75

3

VJU3

Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)

7520114

100, 401, 415

20.5

4

VJU4

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe

7540101

100, 401, 415, 501

20

5

VJU5

Nông nghiệp thông minh và bền vững

7519002

100, 401, 415, 501

20

6

VJU6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

100, 401, 415, 501

20

7

VJU7

Đổi mới và phát triển toàn cầu

7310601

100, 401, 415, 501

20

8

VJU8

Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn

7510301

100, 401, 415, 501

21.25

9

VJU9

Điều khiển thông minh và Tự động hóa

7520216

100, 401, 415, 501

20.25

Ghi chú:

- Mức điểm trúng tuyển tính trên thang điểm 30, bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng và khuyến khích (nếu có);

- Điểm trúng tuyển các phương thức xét tuyển quy đổi theo quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy của Trường Đại học Việt Nhật năm 2026.

9. Trường Đại học Luật (Mã trường QHL)

Mã xét tuyển

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

7380101

Luật

520

24.52

7380107

Luật kinh tế

320

24.83

7380109

Luật thương mại quốc tế

150

24.50

10. Trường Quốc tế (Mã trường QHQ)

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Số lượng tuyển sinh 2026

Điểm

trúng tuyển 2026

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

170

20,5

Trường Quản trị và Kinh doanh2

7340301

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

140

20

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

100

19

4

7480106

Tin học và Kỹ thuật máy tính

80

19

5

7460108

Phân tích dữ liệu kinh doanh

110

20

6

7340115

Marketing* (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

70

19

7

7340101

Quản lý* (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

40

19

8

7520216

Tự động hóa và Tin học

100

19

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

21,25

10

7480201

Công nghệ thông tin ứng dụng

100

19

11

7340205

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

90

19,25

12

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

70

19,5

13

7340122

Kinh doanh số

60

21

14

7320106

Truyền thông số

60

21

Tổng cộng

1290

11. Trường Quản trị và Kinh doanh (Mã trường QHD)

12. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (Mã trường QHK)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo (CTĐT)

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp gốc

1

7210301

Nhiếp ảnh mỹ thuật

20.90

H00

2

7210403

Đồ họa công nghệ số

23.30

H00

3

7210404

Thời trang và sáng tạo

21.80

H00

4

7210408

Nghệ thuật tạo hình đương đại

20.90

H00

5

7229042

Quản lý giải trí và sự kiện

24.50

D01

6

7229047

Quản trị tài nguyên di sản

22.75

C00

7

7320106

Công nghệ truyền thông

22.75

A00

8

7340115

Quản trị thương hiệu

23.57

D01

9

7340115TA

Quản trị thương hiệu (TiếngAnh)

22.00

D01

10

7580101

Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan

20.01

V00

11

7580103

Nội thất bền vững

22.45

H00

12

7580106

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

20.75

A00

Ghi chú:

1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của môn thi năng khiếu áp dụng cho các chương trình đào tạo nghệ thuật (Nhiếp ảnh mỹ thuật, Nghệ thuật tạo hình đương đại, Đồ họa công nghệ số, Thời trang và sáng tạo, Nội thất bền vững, Kiến trúc và thiết kế cảnh quan) là 5,0 (năm phẩy không) điểm.

2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của Tiếng Anh áp dụng cho chương trình đào tạo Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) là bậc 4 trở lên theo khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho người Việt Nam.

3. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của Tiếng Anh áp dụng cho chương trình đào tạo Công nghệ truyền thông là bậc 3 trở lên theo khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho người Việt Nam hoặc đạt điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn tiếng Anh từ 6,0 trở lên hoặc điểm trung bình cộng (6 học kỳ) môn tiếng Anh ở trung học phổ thông đạt từ 7,0 trở lên. Áp dụng điều kiện này đối với cả thí sinh diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Link nội dung: https://congdankhuyenhoc.vn/diem-chuan-12-truong-thuoc-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-nam-2026-179260809190732327.htm